學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
再製
再製
giản thể:
再制
zài
zhì
[ㄗㄞˋ ㄓˋ]
TÁI CHẾ
1.
sản xuất thêm cùng một thứ
2.
tái sản xuất
3.
tái chế tạo
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
再
zài
lại; một lần nữa; tái-
再見
zàijiàn
tạm biệt
製造
zhìzào
sản xuất; làm
制度
zhìdù
hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.)
製作
zhìzuò
làm; sản xuất
制定
zhìdìng
soạn thảo; xây dựng
限制
xiànzhì
hạn chế
一再
yīzài
lặp đi lặp lại
逐字解
Từng chữ trong từ
再
tái
lại
製
chế
làm, sản xuất
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
在職
zàizhí
đang làm việc
宰制
zǎizhì
cai trị
栽植
zāizhí
trồng
記憶技巧
Mẹo nhớ
再
TÁI (再) – lại lần nữa: Xếp thêm một thanh ngang (一) lên khung cũ (冉) — làm LẠI lần nữa, TÁI diễn.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
再制 nghĩa là gì? · Kaori Dict