學華語Kaori Dict

冒著

giản thể: 冒着

màozhe

ㄇㄠˋ ㄓㄜ˙

MẠO TRƯỚC

  1. 1.đương đầu
  2. 2.đối mặt với nguy hiểm

例句Câu ví dụ

  • 1

    他們冒著傾盆大雨出發了。

    tāmen màozhe qīngpéndàyǔ chūfā le。

    Họ khởi hành dù trời mưa to

  • 2

    他冒著生命危險救了那條狗。

    tā màozhe shēngmìngwēixiǎn jiù le nà tiáo gǒu。

    Anh ấy đã cứu con chó ấy với nguy hiểm đến tính mạng

  • 3

    我們別無選擇只能冒著危險。

    wǒmen biéwúxuǎnzé zhǐnéng màozhe wēixiǎn。

    Chúng ta không có lựa chọn nào khác ngoài việc mạo hiểm

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

冒着 nghĩa là gì? · Kaori Dict