例句Câu ví dụ
- 1
他們冒著傾盆大雨出發了。
tāmen màozhe qīngpéndàyǔ chūfā le。
Họ khởi hành dù trời mưa to
- 2
他冒著生命危險救了那條狗。
tā màozhe shēngmìngwēixiǎn jiù le nà tiáo gǒu。
Anh ấy đã cứu con chó ấy với nguy hiểm đến tính mạng
- 3
我們別無選擇只能冒著危險。
wǒmen biéwúxuǎnzé zhǐnéng màozhe wēixiǎn。
Chúng ta không có lựa chọn nào khác ngoài việc mạo hiểm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.
