學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
冒領
冒領
giản thể:
冒领
mào
lǐng
[ㄇㄠˋ ㄌㄧㄥˇ]
MẠO LÃNH
1.
chiếm đoạt bằng mạo danh
2.
khai man là của mình
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
感冒
gǎnmào
bị cảm lạnh
領
lǐng
cổ
領導
lǐngdǎo
dẫn dắt
帶領
dàilǐng
dẫn dắt
領先
lǐngxiān
dẫn đầu
本領
běnlǐng
kỹ năng
率領
shuàilǐng
dẫn dắt
冒
mào
phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra)
逐字解
Từng chữ trong từ
冒
mạo
dám, liều lĩnh, mạo hiểm
領
lãnh
cổ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
耄齡
màolíng
tuổi già
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
冒领 nghĩa là gì? · Kaori Dict