例句Câu ví dụ
- 1
您能減掉一些價錢嗎?
nín néng jiǎndiào yīxiē jiàqian ma?
Anh có thể giảm một chút giá tiền không
- 2
她曾經誇口說一個月之內要減掉5公斤贅肉。
tā céngjīng kuākǒu shuō yīge yuè zhīnèi yào jiǎndiào 5 gōngjīn zhuìròu。
Cô ấy từng tự phụ nói rằng trong vòng một tháng sẽ giảm được 5 kg mỡ thừa
- 3
湯姆減掉30公斤分量。
Tāngmǔ jiǎndiào 3 0 gōngjīn fènliàng。
Tom giảm được 30 kg
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 掉ĐIỆU (掉) – rơi/rớt: Tay (扌) với lên chỗ cao chót vót (卓), trượt một cái — đồ RƠI xuống đất, ĐIỆU nghệ mấy cũng rớt.
