學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
減災
減災
giản thể:
减灾
jiǎn
zāi
[ㄐㄧㄢˇ ㄗㄞ]
GIẢM TAI
1.
thực hiện biện pháp giảm nhẹ tác động của thiên tai (bao gồm phòng ngừa, chuẩn bị và hỗ trợ cộng đồng bị ảnh hưởng)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
減
jiǎn
hạ
減少
jiǎnshǎo
giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
減肥
jiǎnféi
giảm cân
災難
zāinàn
thảm họa; tai ương
災害
zāihài
tai họa
水災
shuǐzāi
lụt
減輕
jiǎnqīng
giảm nhẹ
火災
huǒzāi
đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)
逐字解
Từng chữ trong từ
減
giảm
giảm, trừ, làm nhỏ đi
災
tai
hoạn难, tai họa, thảm họa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
健在
jiànzài
(của người già) còn sống và khỏe mạnh / (của một vật) còn nguyên vẹn; còn hoạt động tốt
艦載
jiànzài
trên tàu (hệ thống radar, v.v.)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
减灾 nghĩa là gì? · Kaori Dict