學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
憑祥
憑祥
giản thể:
凭祥
Píng
xiáng
[ㄆㄧㄥˊ ㄒㄧㄤˊ]
BẰNG TƯỜNG
1.
Bằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
憑
píng
dựa vào
吉祥
jíxiáng
may mắn
文憑
wénpíng
văn bằng
祥和
xiánghé
cát tường và hòa bình
慈祥
cíxiáng
hiền lành
憑借
píngjiè
dựa vào
憑著
píngzhe
dựa vào
憑證
píngzhèng
bằng chứng
逐字解
Từng chữ trong từ
憑
bằng
nương tựa, dựa vào, tin tưởng
祥
tường
may mắn, điềm tốt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
平鄉
Píngxiāng
huyện Bằng Hương, địa cấp thị Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
萍鄉
Píngxiāng
Bình Hương, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
記憶技巧
Mẹo nhớ
祥
TƯỜNG (祥) – lành: Dâng con dê (羊) lên bàn thờ thần (礻) cầu phúc — điềm LÀNH, cát TƯỜNG như ý.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
凭祥 nghĩa là gì? · Kaori Dict