學華語Kaori Dict

出新

chūxīn

ㄔㄨ ㄒㄧㄣ

XUẤT TÂN

  1. 1.tiến bộ mới
  2. 2.tiến về phía trước

例句Câu ví dụ

  • 1

    老狗學不出新把戲。

    lǎo gǒu xué bù chūxīn bǎxì。

    Chó già không học được trò mới

  • 2

    鬧市中心闢出新的天地來,鬧中取靜,又創新又懷舊。

    nàoshì zhōngxīn bì chūxīn de tiāndì lái, nào zhōng qǔ jìng, yòu chuàngxīn yòu huáijiù。

    Ở trung tâm thành phố ồn ào đã mở ra một không gian mới, vừa yên tĩnh giữa ồn ào, vừa đổi mới vừa lưu giữ ký ức

  • 3

    他們推選出新領袖,希望能帶來更嚴格、更高效的改革。

    tāmen tuīxuǎn chūxīn lǐngxiù, xīwàng néng dàilái gèng yángé、 gèng gāoxiào de gǎigé。

    Họ bầu chọn ra lãnh đạo mới, hy vọng sẽ mang lại những cải cách nghiêm khắc và hiệu quả hơn.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
  • TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

出新 nghĩa là gì? · Kaori Dict