- 1.công khai xu hướng tính dục
- 2.công khai giới tính của mình

例句Câu ví dụ
- 1
我向我身邊的朋友們出櫃了。
wǒ xiàng wǒ shēnbiān de péngyou men chūguì le。
Tôi đã tự khai ra bản thân trước những người bạn xung quanh
- 2
他們約好一起向家人出櫃。
tāmen yuē hǎo yīqǐ xiàng jiārén chūguì。
Họ đã hẹn nhau cùng khai ra với gia đình
- 3
出櫃需要莫大的勇氣。
chūguì xūyào mòdà de yǒngqì。
Việc ra khỏi tủ cần rất nhiều dũng khí
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.