- 1.đi thăm chính thức hoặc để điều tra

例句Câu ví dụ
- 1
首相出訪了別的國家。
shǒu xiàng chū fǎng le bié de guó jiā
Tổng thống đã đi thăm các nước khác
- 2
國務院次卿出訪拉丁美洲展開游說。
Guówùyuàn cì qīng chūfǎng LādīngMěizhōu zhǎnkāi yóushuì。
Phó bộ trưởng Ngoại giao đi công tác tại Nam Mỹ để vận động
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.