例句Câu ví dụ
- 1
三分之一的學生參加了運動會。
sān fēn zhī yī de xué sheng cān jiā le yùn dòng huì
Một phần ba học sinh tham gia hội thao
- 2
我走了四分之三英里。
wǒ zǒu le sì fēnzhī sān yīnglǐ。
Tôi đi bộ được ba phần tư dặm
- 3
地表的四分之三被水覆蓋。
dìbiǎo de sì fēnzhī sān bèi shuǐ fùgài。
Ba phần tư bề mặt Trái Đất được nước bao phủ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 分PHÂN (分) – chia: Con dao (刀 đao) bổ đôi (八 bát) chiếc bánh — CHIA đều mỗi người một nửa, PHÂN chia rành mạch.
