學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
分佈控制
分佈控制
giản thể:
分布控制
fēn
bù
kòng
zhì
[ㄈㄣ ㄅㄨˋ ㄎㄨㄥˋ ㄓˋ]
PHÂN BỐ KHỐNG CHẾ
1.
điều khiển phân tán
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
分
fēn
chia; tách
部分
bùfen
phần
分鐘
fēnzhōng
phút
十分
shífēn
rất
分數
fēnshù
điểm (thi)
分開
fēnkāi
tách ra
製造
zhìzào
sản xuất; làm
制度
zhìdù
hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.)
逐字解
Từng chữ trong từ
分
phân, phận, phần
chia
佈
bố
rải rác, công bố, thông báo
控
khống
tố cáo, buộc tội
制
chế
hệ thống
記憶技巧
Mẹo nhớ
分
PHÂN (分) – chia: Con dao (刀 đao) bổ đôi (八 bát) chiếc bánh — CHIA đều mỗi người một nửa, PHÂN chia rành mạch.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
分佈控制 nghĩa là gì? · Kaori Dict