學華語Kaori Dict

分界線

giản thể: 分界线

fēnjièxiàn

ㄈㄣ ㄐㄧㄝˋ ㄒㄧㄢˋ

PHÂN GIỚI TUYẾN

例句Câu ví dụ

  • 1

    我家院子和鄰居家院子之間有一道籬笆做為分界線。.

    wǒ jiā yuànzi hé línjū jiā yuànzi zhījiān yǒu yīdào líba zuòwéi fēnjièxiàn。 .

    Giữa vườn nhà tôi và vườn nhà hàng xóm có một hàng rào làm ranh giới.

  • 2

    我家和鄰居家以院子之間的籬笆為分界線。

    wǒ jiā hé línjū jiā yǐ yuànzi zhījiān de líba wèi fēnjièxiàn。

    Nhà tôi và nhà hàng xóm lấy hàng rào giữa hai vườn làm ranh giới

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • PHÂN (分) – chia: Con dao (刀 đao) bổ đôi (八 bát) chiếc bánh — CHIA đều mỗi người một nửa, PHÂN chia rành mạch.
  • GIỚI (界) – ranh giới: Người đứng giữa (介) hai thửa ruộng (田) — vạch ranh GIỚI chia đất, biên giới, thế GIỚI.
  • TUYẾN (線) – sợi dây: Sợi tơ (糹) tuôn dài như dòng suối (泉) — SỢI chỉ, đường DÂY, TUYẾN đường chạy dài.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

分界线 nghĩa là gì? · Kaori Dict