學華語Kaori Dict

切片

qiēpiàn

ㄑㄧㄝ ㄆㄧㄢˋ

TIẾP PHIẾN

TOCFL 6
  1. 1.cắt lát
  2. 2.lát mỏng
  3. 3.mẫu lát mỏng của tiêu bản (để kiểm tra kính hiển vi)

例句Câu ví dụ

  • 1

    將羽衣甘藍切片,放入鍋中,加入橄欖油、大蒜、鹽和胡椒,煮至軟嫩可口。

    jiāng yǔyīgānlán qiēpiàn, fàngrù guō zhōng, jiārù gǎnlǎnyóu、 dàsuàn、 yán hé hújiāo, zhǔ zhì ruǎn nèn kěkǒu。

    Cắt khúc bắp cải xanh thành lát, cho vào chảo, thêm dầu ô liu, tỏi, muối và tiêu, nấu cho đến khi mềm và ngon

  • 2

    自從有了切片麵包之後那是最好的。現在我不知道在切片麵包以前什麼是最好的。

    zìcóng yǒule qiēpiàn miànbāo zhīhòu nàshi zuìhǎo de。 xiànzài wǒ bùzhī dào zài qiēpiàn miànbāo yǐqián shénme shì zuìhǎo de。

    Từ khi có bánh mì cắt lát thì đó là loại tốt nhất. Bây giờ tôi không biết trước khi có bánh mì cắt lát thì loại nào là tốt nhất

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • PHIẾN (片) – mảnh: Nửa thân cây bị xẻ dọc, chỉ còn một MẢNH mỏng — PHIẾN gỗ, tấm phim mỏng dính.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

切片 nghĩa là gì? · Kaori Dict