- 1.cắt rách
- 2.xé
- 3.rạch ngang (tia chớp, sao băng,...)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.xé toạc (tiếng hét, đèn pha,...)

例句Câu ví dụ
- 1
閃電劃破天空。
shǎndiàn huápò tiānkōng。
Sét chớp đột ngột qua bầu trời
- 2
一道閃電劃破天空。
yīdào shǎndiàn huápò tiānkōng。
Một tia chớp chẻ trời