- 1.trang bị; (của vũ khí mới hoặc trang thiết bị) đưa vào phục vụ (đơn vị quân sự); được biên chế

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 裝TRANG (裝) – trang phục: Chàng tráng sĩ (壯) khoác áo (衣) — mặc TRANG phục chỉnh tề, đóng gói hành trang, cải trang.