- 1.vừa
- 2.vừa hay
- 3.tình cờ

例句Câu ví dụ
- 1
他剛好趕上了車。
tā gāng hǎo gǎn shàng le chē
Anh ấy vừa kịp bắt được xe
- 2
他剛好準時到校。
tā gānghǎo zhǔnshí dào jiào。
Anh ấy đúng giờ đến trường
- 3
湯姆剛好準時到了。
Tāngmǔ gānghǎo zhǔnshí dàoliǎo。
Tom đến đúng giờ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 剛CƯƠNG (剛) – cứng rắn: Lấy dao (刂) chém vào sống núi (岡) — dao mẻ núi không sứt, CỨNG rắn kiên CƯỜNG.
- 好HẢO (好) – tốt: Người mẹ (女 nữ) ôm đứa con (子 tử) vào lòng — còn gì TỐT đẹp hơn cảnh ấy.