學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
初具規模
初具規模
giản thể:
初具规模
chū
jù
guī
mó
[ㄔㄨ ㄐㄩˋ ㄍㄨㄟ ㄇㄛˊ]
SƠ CỤ QUY MÔ
1.
Bắt đầu có hình dạng (của một dự án, tổ chức v.v)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
家具
jiājù
đồ nội thất
初
chū
lúc đầu
當初
dāngchū
lúc đó
工具
gōngjù
công cụ
規定
guīdìng
quy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu)
玩具
wánjù
đồ chơi
具體
jùtǐ
cụ thể; chi tiết; rõ ràng
初中
chūzhōng
trường trung học cơ sở (viết tắt của 初級中學|初级中学[chu1 ji2 zhong1 xue2])
逐字解
Từng chữ trong từ
初
sơ
ban đầu, đầu tiên
具
cụ
công cụ
規
quy, qui
nội quy, luật lệ, phong tục, pháp luật
模
mô
mẫu mực, tiêu chuẩn, kiểu mẫu
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
初具規模 nghĩa là gì? · Kaori Dict