學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
利未記
利未記
giản thể:
利未记
Lì
wèi
jì
[ㄌㄧˋ ㄨㄟˋ ㄐㄧˋ]
LỢI VỊ KÝ
1.
Sách Lê-vi
2.
Kinh Thứ ba của Môi-se
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
記得
jìde
nhớ
忘記
wàngjì
quên
記
jì
ghi chép
利用
lìyòng
tận dụng
順利
shùnlì
một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
筆記
bǐjì
ghi chép lại
筆記本
bǐjìběn
sổ tay (văn phòng phẩm)
流利
liúlì
lưu loát
逐字解
Từng chữ trong từ
利
lợi
lợi ích, ưu điểm, lợi nhuận, công đức
未
vị, mùi
chưa
記
ký, kí
ghi chép
記憶技巧
Mẹo nhớ
利
LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
利未記 nghĩa là gì? · Kaori Dict