學華語Kaori Dict

到現在

giản thể: 到现在

dàoxiànzài

ㄉㄠˋ ㄒㄧㄢˋ ㄗㄞˋ

ĐÁO HIỆN TẠI

  1. 1.cho đến bây giờ
  2. 2.đến nay

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆從上周一到現在都沒來這裡。

    Tāngmǔ cóng shàngzhōu yī dàoxiànzài dōu méi lái zhèlǐ。

    Tom từ thứ Hai tuần trước đến nay chưa từng đến đây.

  • 2

    他到現在還沒做功課, 所以, 他的老師開始替他擔心。

    tā dàoxiànzài hái méi zuògōng kè , suǒyǐ, tā de lǎoshī kāishǐ tì tā dānxīn。

    Đến nay anh vẫn chưa làm bài tập, vì vậy giáo viên anh bắt đầu lo lắng

  • 3

    天氣到現在竟然依舊很好。

    tiānqì dàoxiànzài jìngrán yījiù hěn hǎo。

    Thời tiết đến giờ vẫn tốt bất ngờ.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐÁO (到) – đến: Mũi tên cắm đất 'đến nơi' (至 chí), con dao (刂 đao) khắc dấu — ĐẾN đích, chuyến đi chu ĐÁO.
  • TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
  • HIỆN (現) – hiện ra, bây giờ: Viên ngọc (王) được lau sáng, nhìn thấy (見 kiến) ngay ánh lấp lánh — HIỆN ra trước mắt, ngay HIỆN tại.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

到現在 nghĩa là gì? · Kaori Dict