例句Câu ví dụ
- 1
剃鬚刀發出了嗡嗡的響聲。
tìxūdāo fāchū le wēngwēng de xiǎngshēng。
Máy cạo râu phát ra tiếng嗡嗡
- 2
我本該在買下這個電動剃鬚刀之前試一下的。
wǒ běn gāi zài mǎixià zhège diàndòng tìxūdāo zhīqián shì yīxià de。
Tôi nên đã thử dùng chiếc máy cạo râu điện này trước khi mua nó.
