學華語Kaori Dict

前幾天

giản thể: 前几天

qiántiān

ㄑㄧㄢˊ ㄐㄧˇ ㄊㄧㄢ

TIỀN CƠ THIÊN

  1. 1.mấy ngày trước
  2. 2.vài ngày trước
  3. 3.những ngày qua
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.những ngày trước

例句Câu ví dụ

  • 1

    他是前幾天和你見過面的那個人。

    tā shì qiánjǐtiān hé nǐ jiàn guò miàndī nàgèrén。

    Anh ấy là người đã gặp mặt anh ấy vài ngày trước

  • 2

    前幾天我見到了她。

    qiánjǐtiān wǒ jiàndào le tā。

    Vài ngày trước tôi đã gặp cô ấy

  • 3

    他在百歲生日前幾天去世了。

    tā zài bǎi suì shēngrì qiánjǐtiān qùshì le。

    Ông ấy qua đời vài ngày trước sinh nhật trăm tuổi

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TIỀN (前) – phía trước: Con thuyền rẽ nước lướt tới, mái chèo (刂) khua đều — mũi thuyền luôn hướng về PHÍA TRƯỚC, TIỀN phong dẫn đầu.
  • THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.
  • KỈ (幾) – mấy?: Hai sợi tơ nhỏ xíu (幺幺) treo trước mắt lính canh (戍) — nhỏ quá đếm không nổi: 'MẤY sợi vậy?'

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

前幾天 nghĩa là gì? · Kaori Dict