- 1.rạp hát
- 2.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
觀眾們在劇場看話劇。
guān zhòng men zài jù chǎng kàn huà jù
Khán giả xem kịch nói trong rạp hát
- 2
這部戲在劇場上演。
zhè bù xì zài jù chǎng shàng yǎn
Bộ phim này được diễn tại rạp hát
- 3
請問劇場後門在哪?
qǐngwèn jùchǎng hòumén zài nǎ?
Xin hỏi cửa sau của rạp ở đâu?