例句Câu ví dụ
- 1
這藥沒有副作用。
zhè yào méiyǒu fùzuòyòng。
Thuốc này không có tác dụng phụ
- 2
這個藥沒有有害的副作用效果。
zhège yào méiyǒu yǒuhài de fùzuòyòng xiàoguǒ。
Thuốc này không có tác dụng phụ có hại nào.
- 3
可能會引起視力模糊、呼吸急促等副作用。
kěnéng huì yǐnqǐ shìlì móhu、 hūxī jícù děng fùzuòyòng。
Có thể gây ra các tác dụng phụ như nhìn mờ, thở gấp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.
