創傷後壓力紊亂
giản thể: 创伤后压力紊乱
chuāngshānghòuyālìwěnluàn
[ㄔㄨㄤ ㄕㄤ ㄏㄡˋ ㄧㄚ ㄌㄧˋ ㄨㄣˇ ㄌㄨㄢˋ]
THƯƠNG THƯƠNG HẬU ÁP LỰC VẶN LOẠN
- 1.rối loạn căng thẳng sau chấn thương PTSD

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 力LỰC (力) – sức mạnh: Cánh tay gồng lên cuồn cuộn cơ bắp — SỨC MẠNH, nỗ LỰC hết mình.
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.