- 1.sự sáng tạo
- 2.tính sáng tạo

例句Câu ví dụ
- 1
要成功,還要有各種素質,像創造力啊,堅持性啊,獨立意識啊,組織能力等等。
yào chénggōng, hái yàoyǒu gèzhǒng sùzhì, xiàng chuàngzàolì a, jiānchí xìng a, dúlì yìshí a, zǔzhī nénglì děngděng。
Để thành công, còn cần có nhiều phẩm chất như sự sáng tạo, sự kiên trì, ý thức độc lập, khả năng tổ chức v.v.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 力LỰC (力) – sức mạnh: Cánh tay gồng lên cuồn cuộn cơ bắp — SỨC MẠNH, nỗ LỰC hết mình.
- 造TẠO (造) – chế tạo: Vừa đi (辶) vừa rao báo (告): 'Xong rồi!' — công trình dựng xong, chế TẠO, sáng tạo ra đồ mới.