例句Câu ví dụ
- 1
劃掉錯誤的單詞。
huàdiào cuòwù de dāncí。
Gạch bỏ các từ sai.
- 2
把錯誤的單詞劃掉。
bǎ cuòwù de dāncí huàdiào。
Chữ nào sai thì gạch bỏ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 掉ĐIỆU (掉) – rơi/rớt: Tay (扌) với lên chỗ cao chót vót (卓), trượt một cái — đồ RƠI xuống đất, ĐIỆU nghệ mấy cũng rớt.
