例句Câu ví dụ
- 1
不只有世界語者,世界語的支持者也可以參加大會。
bùzhǐ yǒu Shìjièyǔ zhě, Shìjièyǔ de zhīchízhě yě kěyǐ cānjiā dàhuì。
Không chỉ người nói tiếng Quốc tế, những người ủng hộ tiếng Quốc tế cũng có thể tham gia hội nghị.
- 2
政府應該加大對農業的投資。
zhèngfǔ yīnggāi jiādà duì nóngyè de tóuzī。
Chính phủ nên đầu tư nhiều hơn vào lĩnh vực nông nghiệp.
- 3
你會用糖果加大棒的方式使人產生動力嘛?
nǐ huì yòng tángguǒ jiādà bàng de fāngshì shǐ rén chǎnshēng dònglì ma?
Anh có dùng cách thưởng phạt để khích lệ người khác không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 加GIA (加) – thêm: Cánh tay lực lưỡng (力 lực) thêm cái miệng (口 khẩu) hô cổ vũ — sức mạnh được cộng THÊM, GIA tăng gấp bội.
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
