學華語Kaori Dict

勁兒

giản thể: 劲儿

jìnr

ㄐㄧㄣˋ ㄖ˙

KÌNH NHÂN

  1. 1.biến thể er hoá của 勁|劲[jin4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    他乾活兒很有勁兒。

    tā gàn huór hěn yǒu jìn ér

    Anh ấy làm việc rất có sức sống

  • 2

    我不喜歡她那個勁兒。

    wǒ bù xǐhuan tā nàge jìnr。

    Tôi không thích cái cách của cô ấy.

  • 3

    學過勁兒到頭都要炸了!

    xué guò jìnr dàotóu dōu yào zhá le!

    Đã học được chút kỹ năng, đến lúc phải nổ tung rồi!

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

劲儿 nghĩa là gì? · Kaori Dict