例句Câu ví dụ
- 1
他乾活兒很有勁兒。
tā gàn huór hěn yǒu jìn ér
Anh ấy làm việc rất có sức sống
- 2
我不喜歡她那個勁兒。
wǒ bù xǐhuan tā nàge jìnr。
Tôi không thích cái cách của cô ấy.
- 3
學過勁兒到頭都要炸了!
xué guò jìnr dàotóu dōu yào zhá le!
Đã học được chút kỹ năng, đến lúc phải nổ tung rồi!
