例句Câu ví dụ
- 1
真正的愛沒有勉強。
zhēnzhèng de ài méiyǒu miǎnqiǎng。
Yêu thương chân chính không ép buộc.
- 2
他勉強地通過了考試。
tā miǎnqiǎng de tōngguò le kǎoshì。
Anh ấy vừa qua được kỳ thi
- 3
勉強算你做了件好事。
miǎnqiǎng suàn nǐ zuò le jiàn hǎoshì。
Cưỡng bức tính anh đã làm một việc tốt
