學華語Kaori Dict

miǎn

ㄇㄧㄢˇ

MIỄN

例句Câu ví dụ

  • 1

    真正的愛沒有勉強。

    zhēnzhèng de ài méiyǒu miǎnqiǎng。

    Yêu thương chân chính không ép buộc.

  • 2

    他勉強地通過了考試。

    tā miǎnqiǎng de tōngguò le kǎoshì。

    Anh ấy vừa qua được kỳ thi

  • 3

    勉強算你做了件好事。

    miǎnqiǎng suàn nǐ zuò le jiàn hǎoshì。

    Cưỡng bức tính anh đã làm một việc tốt

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

勉 nghĩa là gì? · Kaori Dict