- 1.phải
- 2.cần
- 3.phải chắc chắn

例句Câu ví dụ
- 1
務必練習你的口語!
wùbì liànxí nǐ de kǒuyǔ!
Hãy luyện tập nói của bạn!
- 2
請務必確認門是鎖著的。
qǐng wùbì quèrèn mén shì suǒ zhe de。
Vui lòng đảm bảo rằng cửa đã khóa
- 3
如果情況有任何變化,請務必通知我。
rúguǒ qíngkuàng yǒu rènhé biànhuà, qǐng wùbì tōngzhī wǒ。
Nếu có bất kỳ thay đổi nào, xin vui lòng thông báo cho tôi.