例句Câu ví dụ
- 1
他仗著權勢貪污舞弊,沒想到東窗事發後妻離子散,真是惡有惡報。
tā zhàng zhe quánshì tānwū wǔbì, méixiǎngdào dōngchuāngshìfā hòu qīlízǐsàn, zhēnshi èyǒuèbào。
Hắn dựa vào quyền lực mà tham ô lạm quyền, không ngờ sau khi sự việc bị phát hiện, vợ ly con tan, thật là báo ứng
