學華語Kaori Dict

北回歸線

giản thể: 北回归线

Běihuíguīxiàn

ㄅㄟˇ ㄏㄨㄟˊ ㄍㄨㄟ ㄒㄧㄢˋ

BẮC HỒI QUY TUYẾN

例句Câu ví dụ

  • 1

    陽光直射北回歸線,白晝到達最長,日影縮至最短,所以稱作“夏至”。而“至”的意思,就是極限。

    yángguāng zhí shè Běihuíguīxiàn, báizhòu dàodá zuì cháng, rì yǐng suō zhì zuì duǎn, suǒyǐ chēngzuò “ Xiàzhì ”。 ér “ zhì ” de yìsi, jiùshì jíxiàn。

    Ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp lên đường xích đạo Bắc, ngày dài đạt đến cực đại, bóng tối thu ngắn nhất, vì vậy gọi là 'Xuân phân'. Còn ý nghĩa của từ 'tới' chính là giới hạn

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẮC (北) – hướng bắc: Hai người ngồi quay lưng vào nhau — cùng xoay lưng về hướng gió lạnh: phương BẮC.
  • HỒI (回) – về, lần: Vòng nhỏ (口) nằm trong vòng lớn (囗 vi) như xoáy nước cuộn — quay đầu HỒI hương, trở VỀ.
  • TUYẾN (線) – sợi dây: Sợi tơ (糹) tuôn dài như dòng suối (泉) — SỢI chỉ, đường DÂY, TUYẾN đường chạy dài.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

北回歸線 nghĩa là gì? · Kaori Dict