例句Câu ví dụ
- 1
一年有十二個月。
yī nián yǒu shíèr gě yuè。
Một năm có mười hai tháng
- 2
一年有十二個月。
yī nián yǒu shíèr gě yuè。
Một năm có mười hai tháng
- 3
我中午十二點半還要去浦東。
wǒ zhōngwǔ shíèr diǎn bàn hái yào qù Pǔdōng。
Tôi vẫn phải đi Pudong vào lúc 12 giờ rưỡi trưa.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 二NHỊ (二) – hai: Hai nét ngang song song như hai chiếc đũa — số HAI, độc nhất vô NHỊ.
- 十THẬP (十) – mười: Một nét ngang một nét dọc bắt chéo — đếm đủ hai bàn tay: MƯỜI, THẬP toàn.
