例句Câu ví dụ
- 1
我十四歲就出來工作了。
wǒ shísì suì jiù chūlái gōngzuò le。
Tôi mười bốn tuổi đã đi làm.
- 2
大會審查第十四個五年規劃。
dàhuì shěnchá dì shísì gě wǔ nián guīhuà。
Hội nghị đang xem xét kế hoạch phát triển năm thứ mười bốn
- 3
超過十四個國家的人出席了研討會。
chāoguò shísì gě guójiā de rén chūxí le yántǎohuì。
Hơn mười bốn quốc gia đã cử người tham dự hội thảo.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 十THẬP (十) – mười: Một nét ngang một nét dọc bắt chéo — đếm đủ hai bàn tay: MƯỜI, THẬP toàn.
- 四TỨ (四) – bốn: Khung cửa sổ (囗) nhốt hai chân người (儿) bên trong — chia bốn ô, số BỐN, TỨ phương.
