學華語Kaori Dict

十有八九

shíyǒujiǔ

ㄕˊ ㄧㄡˇ ㄅㄚ ㄐㄧㄡˇ

THẬP HỮU BÁT CỬU

  1. 1.rất có khả năng
  2. 2.phần lớn (trong 8 hoặc 9 trường hợp trên 10)
  3. 3.đại đa số

例句Câu ví dụ

  • 1

    他十有八九不會準時來。

    tā shíyǒubājiǔ bùhuì zhǔnshí lái。

    Anh ấy gần như sẽ không đến đúng giờ

  • 2

    他十有八九會成功。

    tā shíyǒubājiǔ huì chénggōng。

    Anh ấy có lẽ sẽ thành công

  • 3

    他們十有八九要趕不上火車了。

    tāmen shíyǒubājiǔ yào gǎnbùshàng huǒchē le。

    Họ mười phần mười sẽ trễ tàu.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CỬU (九) – chín: Nét phẩy (丿) vươn qua nét cong (乙) như cánh tay gập khuỷu — đếm trên tay đến số CHÍN, vĩnh CỬU.
  • BÁT (八) – tám: Hai nét rẽ sang hai bên như chia đôi món đồ — chia mãi thành TÁM phần, BÁT phương.
  • THẬP (十) – mười: Một nét ngang một nét dọc bắt chéo — đếm đủ hai bàn tay: MƯỜI, THẬP toàn.
  • HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

十有八九 nghĩa là gì? · Kaori Dict