學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
升糖指數
升糖指數
giản thể:
升糖指数
shēng
táng
zhǐ
shù
[ㄕㄥ ㄊㄤˊ ㄓˇ ㄕㄨˋ]
THĂNG ĐƯỜNG CHỈ SỐ
1.
chỉ số tăng đường
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
數
shǔ
đếm
數字
shùzì
chữ số
人數
rénshù
số lượng người
少數
shǎoshù
số lượng nhỏ
糖
táng
đường
多數
duōshù
đa số; phần lớn
分數
fēnshù
điểm (thi)
指
zhǐ
ngón tay
逐字解
Từng chữ trong từ
升
thăng
nâng lên, tiến lên
糖
đường
đường
指
chỉ
ngón tay
數
số, sổ, sác
số lượng
記憶技巧
Mẹo nhớ
升
THĂNG (升) – lên: Cái đấu đong gạo giơ cao quá vạch mười (十) — nâng LÊN, THĂNG chức, mặt trời thăng thiên.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
升糖指數 nghĩa là gì? · Kaori Dict