- 1.viết tắt của Trung Quốc
Cách đọc khác:Huà — Núi Hoa 華山|华山[Hua4 Shan1] ở Thiểm Tâyhuā — biến thể cũ của 花[hua1]huá — tráng lệ

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆有很多才華。
Tāngmǔ yǒu hěn duōcái Huá。
Tom có nhiều tài năng
- 2
我喜歡村上春樹的小說,不過我只看過一些林少華的譯本,沒有看過原文。
wǒ xǐhuan CūnshàngChūnshù de xiǎoshuō, bùguò wǒ zhǐ kàn guò yīxiē lín shǎo Huá de yìběn, méiyǒu kàn guò yuánwén。
Tôi thích tiểu thuyết của Murakami Haruki, tuy nhiên tôi chỉ đọc một vài bản dịch của Lin Shaohua, chưa đọc nguyên tác.
- 3
國華認識很多外國留學生, 有日本人, 韓國人, 法國人, 還有美國人。
guó Huá rènshi hěn duō wàiguó liúxuéshēng, yǒu Rìběnrén, Hánguórén, Fǎguórén, háiyǒu Měiguórén。
Guohua quen biết nhiều sinh viên quốc tế, có người Nhật Bản, Hàn Quốc, Pháp và cả người Mỹ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 華HOA (華) – rực rỡ; Trung Hoa: Bụi cây (艹 thảo) trổ chùm bông tầng tầng lớp lớp — HOA lệ rực rỡ, người HOA tự nhận là 'đóa hoa'.