- 1.một hiệp hội
- 2.một hội
- 3.LT:個|个[ge4],家[jia1]

例句Câu ví dụ
- 1
他是這個協會的會長。
tā shì zhè ge xié huì de huì zhǎng
Anh ấy là chủ tịch của hội
- 2
不可以強迫任何人加入某個協會。
bùkěyǐ qiǎngpò rènhé rén jiārù mǒu gě xiéhuì。
Không thể ép buộc bất kỳ ai tham gia vào một hội đoàn
- 3
在澳大利亞的快樂協會,兩百塊錢可能達到效果。
zài Àodàlìyà de kuàilè xiéhuì, liǎng bǎi kuài qián kěnéng dádào xiàoguǒ。
Tại Viện Vui vẻ ở Úc, hai trăm đô có thể đạt được hiệu quả.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 會HỘI (會) – gặp, biết: Mọi người tụ về dưới một mái che giữa ban ngày (日 nhật) — mở HỘI, gặp gỡ, học nhau mà biết làm.