例句Câu ví dụ
- 1
遊客到瑞士欣賞阿爾卑斯山。
yóukè dào Ruìshì xīnshǎng āěrbēisī shān。
Visitors to Switzerland admire the Alps
- 2
他住在奧地利阿爾卑斯山上的一箇村子裡。
tā zhù zài Àodìlì āěrbēisī Shānshàng de yī gè cūnzi lǐ。
Anh ấy sống trong một ngôi làng nhỏ ở dãy núi Alps nước Áo.
- 3
喜馬拉雅山脈比阿爾卑斯山脈高。
Xǐmǎlāyǎshānmài bǐ āěrbēisī shānmài gāo。
Dãy núi Himalaya cao hơn dãy núi Alps
