學華語Kaori Dict

bēi

ㄅㄟ

TI

  1. 1.thấp
  2. 2.hèn
  3. 3.tục
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.tầm thường
  2. 5.khiêm nhường

例句Câu ví dụ

  • 1

    遊客到瑞士欣賞阿爾卑斯山。

    yóukè dào Ruìshì xīnshǎng āěrbēisī shān。

    Visitors to Switzerland admire the Alps

  • 2

    他住在奧地利阿爾卑斯山上的一箇村子裡。

    tā zhù zài Àodìlì āěrbēisī Shānshàng de yī gè cūnzi lǐ。

    Anh ấy sống trong một ngôi làng nhỏ ở dãy núi Alps nước Áo.

  • 3

    喜馬拉雅山脈比阿爾卑斯山脈高。

    Xǐmǎlāyǎshānmài bǐ āěrbēisī shānmài gāo。

    Dãy núi Himalaya cao hơn dãy núi Alps

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

卑 nghĩa là gì? · Kaori Dict