學華語Kaori Dict

卑躬屈膝

bēigōng

ㄅㄟ ㄍㄨㄥ ㄑㄩ ㄒㄧ

TI CUNG KHUẤT TẤT

  1. 1.cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ
  2. 2.uốn éo để lấy lòng

例句Câu ví dụ

  • 1

    國王所有的臣民,由於害怕他的憤怒而經常表現得卑躬屈膝。

    guówáng suǒyǒu de chénmín, yóuyú hàipà tā de fènnù ér jīngcháng biǎoxiàn de bēigōngqūxī。

    Vua có những người dân dưới quyền, do sợ hãi sự tức giận của ông mà thường biểu hiện rất khiêm nhường.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

卑躬屈膝 nghĩa là gì? · Kaori Dict