卑躬屈膝
bēigōngqūxī
[ㄅㄟ ㄍㄨㄥ ㄑㄩ ㄒㄧ]
TI CUNG KHUẤT TẤT
- 1.cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ
- 2.uốn éo để lấy lòng

例句Câu ví dụ
- 1
國王所有的臣民,由於害怕他的憤怒而經常表現得卑躬屈膝。
guówáng suǒyǒu de chénmín, yóuyú hàipà tā de fènnù ér jīngcháng biǎoxiàn de bēigōngqūxī。
Vua có những người dân dưới quyền, do sợ hãi sự tức giận của ông mà thường biểu hiện rất khiêm nhường.