學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
協理
協理
giản thể:
协理
xié
lǐ
[ㄒㄧㄝˊ ㄌㄧˇ]
HIỆP LÝ
1.
phó giám đốc
2.
hỗ trợ quản lý
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
道理
dàoli
lý do
理想
lǐxiǎng
một lý tưởng
經理
jīnglǐ
quản lý
處理
chǔlǐ
xử lý; đối phó
管理
guǎnlǐ
giám sát
理由
lǐyóu
lý do
整理
zhěnglǐ
sắp xếp
合理
hélǐ
hợp lý; có lý; công bằng
逐字解
Từng chữ trong từ
協
hiệp, hiếp
hợp tác
理
lý, lí
lý lẽ, logic
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
協力
xiélì
hợp lực cùng nhau
洩痢
xièlì
bị tiêu chảy
燮理
xièlǐ
hòa hợp
謝禮
xièlǐ
tiền tạ ơn
記憶技巧
Mẹo nhớ
理
LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
協理 nghĩa là gì? · Kaori Dict