卡住
kǎzhù
[ㄎㄚˇ ㄓㄨˋ]
CA TRÚ

例句Câu ví dụ
- 1
齒輪卡住了他。
chǐlún kǎzhù le tā。
Răng cưa kẹt lại
- 2
我的拉鏈卡住了。
wǒ de lāliàn kǎzhù le。
Móc khóa của tôi bị kẹt
- 3
齒輪裡的灰塵把機器卡住了。
chǐlún lǐ de huīchén bǎ jīqì kǎzhù le。
Bụi trong bánh răng làm máy bị kẹt.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 住TRỤ (住) – ở: Người (亻 nhân) cắm ngọn đèn chủ (主) trước cửa — đèn sáng nghĩa là có người Ở, an cư TRỤ lại.