例句Câu ví dụ
- 1
下次能一起去卡拉OK嗎?
xiàcì néng yīqǐ qù kǎlāOK ma?
Lần sau có thể cùng nhau đi hát KTV không
- 2
他在卡拉OK點了《夜來香》,一開口卻五音不全,把全場都逗笑了。
tā zài kǎlāOK diǎn le 《 yèláixiāng 》, yī kāikǒu què wǔyīnbùquán, bǎ quánchǎng dōu dòuxiào le。
Anh ấy chọn bài hát 'Đêm khuya' trong karaoke, nhưng vừa hát xong lại không biết cao thấp, khiến toàn bộ khán giả cười nghiêng ngả.
- 3
湯姆在唱卡拉OK時喜歡什麼類型的歌曲呢?
Tāngmǔ zài chàng kǎlāOK shí xǐhuan shénme lèixíng de gēqǔ ne ?
Tom thích hát loại nhạc nào khi đi karaoke?
