危如朝露
wēirúzhāolù
[ㄨㄟ ㄖㄨˊ ㄓㄠ ㄌㄨˋ]
NGUY NHƯ TRIÊU LỘ
- 1.bấp bênh như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.