- 1.(dạng kết hợp) ghét; chán ngấy
- 2.(văn học) làm thỏa mãn; làm hài lòng

例句Câu ví dụ
- 1
甜品吃厭了嗎?
tiánpǐn chī yàn le ma?
Có chán ăn bánh ngọt chưa?
- 2
我單飛的日子過厭啦!
wǒ dānfēi de rìzi guò yàn la!
Tôi đã chán những ngày bay lẻ loi!

甜品吃厭了嗎?
tiánpǐn chī yàn le ma?
Có chán ăn bánh ngọt chưa?
我單飛的日子過厭啦!
wǒ dānfēi de rìzi guò yàn la!
Tôi đã chán những ngày bay lẻ loi!