例句Câu ví dụ
- 1
他開車去往京都。
tā kāichē qùwǎng Jīngdū。
Anh ấy lái xe đến Kyoto
- 2
他在一周前離開去往歐洲,就是說,是在五月十號。
tā zài yīzhōu qián líkāi qùwǎng Ōuzhōu, jiùshìshuō, shì zài Wǔyuè shí hào。
Anh ấy đã rời đi tới châu Âu một tuần trước, tức là vào ngày mùng mười tháng Năm.
- 3
有時候,我感覺自己身處迷霧之中,不知該去往何方。
yǒushíhou, wǒ gǎnjué zìjǐ shēnchǔ míwù zhīzhōng, bùzhī gāi qùwǎng héfāng。
Đôi khi, tôi cảm thấy mình đang lạc giữa màn sương, không biết nên đi về đâu.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 去KHỨ (去) – đi khỏi: Đắp nắm đất (土 thổ) lên miệng hố riêng tư (厶) rồi quay lưng RỜI ĐI — quá KHỨ ở lại sau lưng.
- 往VÃNG (往) – đi tới/đã qua: Bước chân (彳) hướng về phía vua (王) — ĐI về nơi đó; chuyện đã qua là dĩ VÃNG, lai vãng qua lại.
