例句Câu ví dụ
- 1
緬甸反華情緒正在增長。
Miǎndiàn fǎnHuá qíngxù zhèngzài zēngzhǎng。
Cảm xúc thù địch đối với người Trung Quốc đang gia tăng ở Miến Điện.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 華HOA (華) – rực rỡ; Trung Hoa: Bụi cây (艹 thảo) trổ chùm bông tầng tầng lớp lớp — HOA lệ rực rỡ, người HOA tự nhận là 'đóa hoa'.
