學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
取保候審
取保候審
giản thể:
取保候审
qǔ
bǎo
hòu
shěn
[ㄑㄩˇ ㄅㄠˇ ㄏㄡˋ ㄕㄣˇ]
THỦ BẢO HẬU THẨM
1.
tạm tha, có bảo lãnh, chờ điều tra (Trung Quốc)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
時候
shíhou
thời gian
小時候
xiǎoshíhou
khi còn nhỏ
環保
huánbǎo
bảo vệ môi trường
取
qǔ
lấy
保護
bǎohù
bảo vệ
取得
qǔdé
giành được; lấy được; đạt được
氣候
qìhòu
Lượng từ: 種|种[zhong3]
保持
bǎochí
giữ
逐字解
Từng chữ trong từ
取
thủ
lấy, nhận, đạt được
保
bảo
bảo vệ, phòng hộ, phòng thủ, chăm sóc
候
hậu, hầu
chờ đợi
審
thẩm
kiểm tra, điều tra
記憶技巧
Mẹo nhớ
候
HẬU (候) – chờ, thăm hỏi: Người (亻 nhân) đứng như mũi tên cắm trước cửa quan — kiên nhẫn CHỜ, khí HẬU thay đổi cũng phải chờ xem.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
取保候審 nghĩa là gì? · Kaori Dict