例句Câu ví dụ
- 1
天突然變暖和了。
tiān tūrán biànnuǎn hé le。
Thời tiết bỗng nhiên ấm hơn
- 2
我會推遲去蘇格蘭的行程,直到天變暖一點為止。
wǒ huì tuīchí qù Sūgélán de xíngchéng, zhídào tiān biànnuǎn yīdiǎn wéizhǐ。
Tôi sẽ hoãn chuyến đi Scotland cho đến khi thời tiết ấm hơn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 變BIẾN (變) – biến đổi: Hai cuộn tơ rối cùng lời nói (䜌) bị cây gậy (攵) quất — tất cả đảo lộn, BIẾN đổi khôn lường, biến hình!
